Nghĩa của từ workspace trong tiếng Việt

workspace trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

workspace

US /ˈwɜːrk.speɪs/
UK /ˈwɜːkspeɪs/

Danh từ

1.

không gian làm việc, khu vực làm việc

an area where one works, typically in an office or at home

Ví dụ:
My new office has a spacious workspace.
Văn phòng mới của tôi có một không gian làm việc rộng rãi.
She organized her workspace to improve productivity.
Cô ấy đã sắp xếp không gian làm việc của mình để cải thiện năng suất.
2.

không gian làm việc (máy tính)

in computing, a collection of files, programs, and settings that are used together for a particular task or project

Ví dụ:
The software allows users to create custom workspaces for different projects.
Phần mềm cho phép người dùng tạo không gian làm việc tùy chỉnh cho các dự án khác nhau.
I saved all my design files in a single workspace.
Tôi đã lưu tất cả các tệp thiết kế của mình vào một không gian làm việc duy nhất.