Nghĩa của từ worktable trong tiếng Việt
worktable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
worktable
US /ˈwɜrkˌteɪbəl/
UK /ˈwɜːkˌteɪbəl/
Danh từ
bàn làm việc, bàn thao tác
a table at which one works, especially one that is sturdy and used for manual tasks or crafts
Ví dụ:
•
He spent hours at his worktable, meticulously assembling the model airplane.
Anh ấy đã dành hàng giờ tại bàn làm việc của mình, tỉ mỉ lắp ráp mô hình máy bay.
•
The carpenter's worktable was covered with sawdust and tools.
Bàn làm việc của người thợ mộc phủ đầy mùn cưa và dụng cụ.