Nghĩa của từ worrier trong tiếng Việt
worrier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
worrier
US /ˈwɝː.i.ɚ/
UK /ˈwʌr.i.ər/
Danh từ
người hay lo lắng, người lo âu
a person who worries a lot
Ví dụ:
•
My mother is a terrible worrier; she always thinks the worst.
Mẹ tôi là một người rất hay lo lắng; bà ấy luôn nghĩ đến điều tồi tệ nhất.
•
He's a natural worrier, even about small things.
Anh ấy là một người hay lo lắng bẩm sinh, ngay cả về những điều nhỏ nhặt.