Nghĩa của từ "worse off" trong tiếng Việt

"worse off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

worse off

US /wɜrs ˈɔf/
UK /wɜrs ˈɒf/

Tính từ

khốn khó hơn, tồi tệ hơn

in a less fortunate or more difficult situation

Ví dụ:
After losing his job, he was much worse off.
Sau khi mất việc, anh ấy đã khốn khó hơn nhiều.
Many families are worse off due to the economic crisis.
Nhiều gia đình khốn khó hơn do khủng hoảng kinh tế.