Nghĩa của từ worsening trong tiếng Việt

worsening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

worsening

US /ˈwɝː.sən.ɪŋ/
UK /ˈwɜː.sən.ɪŋ/

Danh từ

sự xấu đi, sự tồi tệ hơn

a decline in condition or quality; deterioration

Ví dụ:
The doctor noted a gradual worsening of her symptoms.
Bác sĩ ghi nhận tình trạng xấu đi dần của các triệu chứng của cô ấy.
We are concerned about the worsening economic situation.
Chúng tôi lo ngại về tình hình kinh tế đang xấu đi.

Tính từ

đang xấu đi, đang tồi tệ hơn

becoming worse in condition or quality

Ví dụ:
The patient's condition is steadily worsening.
Tình trạng của bệnh nhân đang dần xấu đi.
We need to address the worsening air quality in the city.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề chất lượng không khí đang xấu đi trong thành phố.
Từ liên quan: