Nghĩa của từ worshippers trong tiếng Việt

worshippers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

worshippers

US /ˈwɜːr.ʃɪ.pərz/
UK /ˈwɜː.ʃɪ.pərz/

Danh từ số nhiều

tín đồ, người thờ cúng

people who show adoration and reverence for a deity or sacred object

Ví dụ:
The temple was filled with devout worshippers.
Ngôi đền tràn ngập những tín đồ sùng đạo.
Many worshippers gathered for the sunrise service.
Nhiều tín đồ đã tập trung cho buổi lễ bình minh.
Từ liên quan: