Nghĩa của từ wrecker trong tiếng Việt
wrecker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wrecker
US /ˈrek.ɚ/
UK /ˈrek.ər/
Danh từ
1.
kẻ phá hoại, người phá hủy
a person or thing that destroys or damages something
Ví dụ:
•
The storm was a real wrecker, leaving a trail of destruction.
Cơn bão là một kẻ phá hoại thực sự, để lại một vệt tàn phá.
•
He was known as a marriage wrecker.
Anh ta được biết đến như một kẻ phá hoại hôn nhân.
2.
xe cứu hộ, xe kéo
a vehicle used for towing or recovering disabled vehicles; a tow truck
Ví dụ:
•
The wrecker arrived to pull the broken-down car off the road.
Chiếc xe cứu hộ đã đến để kéo chiếc xe bị hỏng ra khỏi đường.
•
We called a wrecker after our car broke down on the highway.
Chúng tôi đã gọi xe cứu hộ sau khi xe của chúng tôi bị hỏng trên đường cao tốc.