Nghĩa của từ wresting trong tiếng Việt
wresting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wresting
US /ˈrɛstɪŋ/
UK /ˈrɛstɪŋ/
Động từ
1.
giật lấy, vật lộn
pull (something) violently away from a person's grasp
Ví dụ:
•
He succeeded in wresting the gun from his attacker.
Anh ta đã giật được khẩu súng từ kẻ tấn công.
•
The police were wresting the suspect to the ground.
Cảnh sát đang vật lộn để khống chế nghi phạm xuống đất.
2.
giành lấy, buộc phải nhượng bộ
take (something, especially power or control) by force from someone else
Ví dụ:
•
They are wresting control of the company from the current management.
Họ đang giành quyền kiểm soát công ty từ ban quản lý hiện tại.
•
It was a difficult task to wrest concessions from the government.
Đó là một nhiệm vụ khó khăn để giành được nhượng bộ từ chính phủ.
Từ liên quan: