Nghĩa của từ "write back" trong tiếng Việt

"write back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

write back

US /raɪt bæk/
UK /raɪt bæk/

Cụm động từ

viết thư trả lời, hồi âm

to reply to a letter, email, or message

Ví dụ:
I wrote to her last week, but she hasn't written back yet.
Tôi đã viết thư cho cô ấy tuần trước, nhưng cô ấy vẫn chưa viết thư trả lời.
Please write back as soon as you can.
Vui lòng viết thư trả lời càng sớm càng tốt.