Nghĩa của từ xanax trong tiếng Việt
xanax trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
xanax
US /ˈzæn.æks/
UK /ˈzæn.æks/
Nhãn hiệu
Xanax, alprazolam
a brand name for alprazolam, a benzodiazepine medication used to treat anxiety and panic disorders
Ví dụ:
•
The doctor prescribed Xanax to help with her panic attacks.
Bác sĩ kê đơn Xanax để giúp cô ấy đối phó với các cơn hoảng loạn.
•
Misuse of Xanax can lead to addiction and serious health problems.
Lạm dụng Xanax có thể dẫn đến nghiện và các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.