Nghĩa của từ years trong tiếng Việt

years trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

years

US /jɪərz/
UK /jɪəz/

Danh từ số nhiều

1.

năm

a period of time comprising 365 or 366 days, divided into 12 months

Ví dụ:
I haven't seen her in years.
Tôi đã không gặp cô ấy trong nhiều năm.
The company has been in business for over fifty years.
Công ty đã hoạt động được hơn năm mươi năm.
2.

tuổi, năm tháng

age, especially old age

Ví dụ:
She's showing her years, but still has a sharp mind.
Cô ấy đã có tuổi, nhưng vẫn có một trí óc sắc bén.
Despite his years, he's still very active.
Mặc dù đã có tuổi, anh ấy vẫn rất năng động.