Nghĩa của từ "you too" trong tiếng Việt
"you too" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
you too
US /ju tu/
UK /ju tu/
Cụm từ
bạn cũng vậy, anh/chị cũng vậy
a common response to a greeting or wish, meaning 'the same to you'
Ví dụ:
•
Have a great day! - You too!
Chúc một ngày tốt lành! - Bạn cũng vậy!
•
Nice to meet you. - You too.
Rất vui được gặp bạn. - Tôi cũng vậy.