Nghĩa của từ zealotry trong tiếng Việt

zealotry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

zealotry

US /ˈziː.lə.tri/
UK /ˈzel.ə.tri/

Danh từ

sự cuồng tín, sự nhiệt thành quá mức

excessive and uncompromising enthusiasm for something, especially a religion or political cause

Ví dụ:
His political zealotry made him unwilling to compromise.
Sự cuồng tín chính trị của anh ta khiến anh ta không muốn thỏa hiệp.
The group was known for its religious zealotry.
Nhóm này nổi tiếng với sự cuồng tín tôn giáo.