Nghĩa của từ zigzagging trong tiếng Việt

zigzagging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

zigzagging

US /ˈzɪɡ.zæɡ.ɪŋ/
UK /ˈzɪɡ.zæɡ.ɪŋ/

Tính từ

ngoằn ngoèo, zíc zắc

moving in a zigzag course; having a zigzag form

Ví dụ:
The car left zigzagging tracks in the snow.
Chiếc xe để lại những vệt ngoằn ngoèo trên tuyết.
We followed the zigzagging path up the mountain.
Chúng tôi đi theo con đường ngoằn ngoèo lên núi.
Từ liên quan: