Nghĩa của từ zonk trong tiếng Việt
zonk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zonk
US /zɑːŋk/
UK /zɒŋk/
Động từ
1.
đánh, đập
to hit someone or something hard
Ví dụ:
•
He accidentally zonked his head on the low ceiling.
Anh ấy vô tình đập đầu vào trần nhà thấp.
•
The boxer zonked his opponent with a powerful punch.
Võ sĩ quyền Anh đã đánh đối thủ bằng một cú đấm mạnh mẽ.
2.
làm kiệt sức, làm ngủ thiếp đi
to make someone very tired or fall asleep quickly
Ví dụ:
•
The long journey really zonked me out.
Chuyến đi dài thực sự đã làm tôi kiệt sức.
•
The medication will zonk you right out.
Thuốc sẽ làm bạn ngủ thiếp đi ngay lập tức.