Nghĩa của từ "a bitter pill to swallow" trong tiếng Việt

"a bitter pill to swallow" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a bitter pill to swallow

US /ə ˈbɪtər pɪl tuː ˈswɑːloʊ/
UK /ə ˈbɪtə pɪl tuː ˈswɒləʊ/

Thành ngữ

một viên thuốc đắng phải nuốt, sự thật khó chấp nhận

an unpleasant or difficult fact, situation, or piece of information that is hard to accept

Ví dụ:
Losing the championship was a bitter pill to swallow for the team.
Thua chức vô địch là một viên thuốc đắng phải nuốt đối với đội.
Having to apologize, even though he felt he was right, was a bitter pill to swallow.
Việc phải xin lỗi, dù anh ấy cảm thấy mình đúng, là một viên thuốc đắng phải nuốt.