Nghĩa của từ absolve trong tiếng Việt

absolve trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

absolve

US /əbˈzɑːlv/
UK /əbˈzɒlv/

Động từ

1.

tuyên bố trắng án, giải tội

to free from guilt, blame, or responsibility

Ví dụ:
The jury absolved the defendant of all charges.
Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố trắng án cho bị cáo khỏi mọi cáo buộc.
His confession absolved his accomplice of any wrongdoing.
Lời thú tội của anh ta đã giải tội cho đồng phạm của mình khỏi mọi hành vi sai trái.
2.

xá tội, tha thứ

to grant remission of a sin

Ví dụ:
The priest absolved the penitent of their sins.
Vị linh mục đã xá tội cho người sám hối.
Only God can truly absolve a person's soul.
Chỉ có Chúa mới có thể thực sự xá tội cho linh hồn một người.
Từ liên quan: