Nghĩa của từ "academic advisor" trong tiếng Việt

"academic advisor" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

academic advisor

US /əˈkæd.əm.ɪk ædˈvaɪ.zər/
UK /ˌæk.əˈdem.ɪk ədˈvaɪ.zər/

Danh từ

cố vấn học tập, cố vấn học thuật

a person who helps students choose courses and plan their academic careers

Ví dụ:
My academic advisor helped me select the right major.
Cố vấn học tập của tôi đã giúp tôi chọn chuyên ngành phù hợp.
Students should meet with their academic advisor at least once a semester.
Sinh viên nên gặp cố vấn học tập của mình ít nhất một lần mỗi học kỳ.