Nghĩa của từ actualities trong tiếng Việt
actualities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
actualities
US /ˌæk.tʃuˈæl.ə.tiz/
UK /ˌæk.tʃuˈæl.ə.tiz/
Danh từ số nhiều
thực tế, sự thật, hiện thực
the state of being actual or real; reality
Ví dụ:
•
We need to face the harsh actualities of the situation.
Chúng ta cần đối mặt với thực tế khắc nghiệt của tình hình.
•
The report presented the cold, hard actualities of the economic crisis.
Báo cáo đã trình bày những thực tế lạnh lùng, khắc nghiệt của cuộc khủng hoảng kinh tế.