Nghĩa của từ "aim for" trong tiếng Việt

"aim for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aim for

US /eɪm fɔːr/
UK /eɪm fɔː/

Cụm động từ

1.

hướng tới, nhắm tới, đặt mục tiêu

to intend to achieve something

Ví dụ:
We should always aim for the highest standards.
Chúng ta nên luôn hướng tới những tiêu chuẩn cao nhất.
The company is aiming for a 20% increase in sales this quarter.
Công ty đang hướng tới mục tiêu tăng 20% doanh số trong quý này.
2.

nhắm vào, chĩa vào

to point a weapon or object at a target

Ví dụ:
He aimed for the bullseye and hit it.
Anh ấy nhắm vào hồng tâm và bắn trúng.
The archer aimed for the distant target with precision.
Cung thủ nhắm vào mục tiêu xa với độ chính xác.