Nghĩa của từ "aircraft carrier" trong tiếng Việt

"aircraft carrier" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aircraft carrier

US /ˈɛr.kræft ˌkɛr.i.ər/
UK /ˈeə.krɑːft ˌkær.i.ər/

Danh từ

tàu sân bay

a large warship equipped with a flight deck from which aircraft can take off and land

Ví dụ:
The new aircraft carrier is capable of deploying over 70 planes.
Tàu sân bay mới có khả năng triển khai hơn 70 máy bay.
The fleet was led by a massive aircraft carrier.
Hạm đội được dẫn đầu bởi một tàu sân bay khổng lồ.