Nghĩa của từ "letter carrier" trong tiếng Việt

"letter carrier" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

letter carrier

US /ˈlɛtər ˈkæriər/
UK /ˈlɛtə ˈkæriə/

Danh từ

người đưa thư, bưu tá

a person who delivers mail to homes or businesses; a mail carrier or postman

Ví dụ:
The letter carrier always greets me with a smile.
Người đưa thư luôn chào tôi bằng một nụ cười.
I saw the letter carrier putting mail in my neighbor's mailbox.
Tôi thấy người đưa thư bỏ thư vào hộp thư của hàng xóm.