Nghĩa của từ anciently trong tiếng Việt
anciently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anciently
US /ˈeɪn.ʃənt.li/
UK /ˈeɪn.ʃənt.li/
Trạng từ
xưa kia, thời cổ đại
in ancient times; long ago
Ví dụ:
•
The city was anciently known as Byzantium.
Thành phố xưa kia được biết đến với tên Byzantium.
•
Many traditions were established anciently.
Nhiều truyền thống đã được thiết lập từ xa xưa.
Từ liên quan: