Nghĩa của từ ante trong tiếng Việt
ante trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ante
US /ˈæn.t̬i/
UK /ˈæn.ti/
Danh từ
tiền cược ban đầu, ante
a stake put up by a player in poker before receiving cards
Ví dụ:
•
Each player must put up an ante before the game begins.
Mỗi người chơi phải đặt một khoản tiền cược ban đầu trước khi trò chơi bắt đầu.
•
The ante for this round is five chips.
Tiền cược ban đầu cho vòng này là năm chip.
Động từ
đặt cược ban đầu, đặt ante
to put up an ante
Ví dụ:
•
The dealer told everyone to ante up.
Người chia bài bảo mọi người đặt cược ban đầu.
•
We decided to ante five dollars each for the pot.
Chúng tôi quyết định đặt cược năm đô la mỗi người vào pot.
Từ liên quan: