Nghĩa của từ assigns trong tiếng Việt

assigns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

assigns

US /əˈsaɪnz/
UK /əˈsaɪnz/

Động từ

1.

giao, phân công

to give someone a particular job or task

Ví dụ:
The teacher assigns homework every day.
Giáo viên giao bài tập về nhà mỗi ngày.
The manager assigns tasks to the team members.
Người quản lý giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm.
2.

bổ nhiệm, phân công

to officially send someone to a particular place for a job

Ví dụ:
The company assigns new employees to different departments.
Công ty bổ nhiệm nhân viên mới vào các phòng ban khác nhau.
He was assigned to the London office.
Anh ấy được phân công đến văn phòng Luân Đôn.
3.

quy kết, gán

to attribute something to someone or something

Ví dụ:
The police assign blame after an investigation.
Cảnh sát quy kết lỗi sau khi điều tra.
It's difficult to assign a value to happiness.
Thật khó để gán một giá trị cho hạnh phúc.