Nghĩa của từ "assume responsibility" trong tiếng Việt

"assume responsibility" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

assume responsibility

US /əˈsuːm rɪˈspɑːnsəˌbɪlɪti/
UK /əˈsjuːm rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/

Cụm từ

chịu trách nhiệm, đảm nhận trách nhiệm

to take control of or to be in charge of something

Ví dụ:
It's time for you to assume responsibility for your actions.
Đã đến lúc bạn phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.
The new manager will assume responsibility for the project next week.
Quản lý mới sẽ đảm nhận trách nhiệm dự án vào tuần tới.