Nghĩa của từ "at rest" trong tiếng Việt
"at rest" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
at rest
US /æt rɛst/
UK /æt rɛst/
Cụm từ
1.
đứng yên, không chuyển động
not moving; still
Ví dụ:
•
The ball came to at rest at the edge of the green.
Quả bóng dừng lại ở mép sân gôn.
•
The machine remained at rest until the power was restored.
Máy vẫn đứng yên cho đến khi nguồn điện được khôi phục.
2.
yên nghỉ, đã mất
dead
Ví dụ:
•
He is finally at rest after a long illness.
Cuối cùng anh ấy đã yên nghỉ sau một thời gian dài bệnh tật.
•
May his soul be at rest.
Cầu mong linh hồn anh ấy được yên nghỉ.
Từ liên quan: