Nghĩa của từ "at work" trong tiếng Việt
"at work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
at work
US /ət wɜrk/
UK /ət wɜːk/
Cụm từ
1.
đang làm việc, tại nơi làm việc
engaged in one's regular occupation, especially away from home
Ví dụ:
•
I can't talk right now, I'm at work.
Tôi không thể nói chuyện bây giờ, tôi đang làm việc.
•
She usually leaves for work at 8 AM.
Cô ấy thường đi làm lúc 8 giờ sáng.
2.
đang hoạt động, có hiệu lực, có tác dụng
functioning or operating effectively
Ví dụ:
•
The new system is finally at work.
Hệ thống mới cuối cùng đã đi vào hoạt động.
•
You can see the principles of physics at work in this experiment.
Bạn có thể thấy các nguyên tắc vật lý đang hoạt động trong thí nghiệm này.