Nghĩa của từ backhander trong tiếng Việt
backhander trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backhander
US /ˌbækˈhæn.dɚ/
UK /ˌbækˈhæn.dər/
Danh từ
1.
tiền hối lộ, tiền đút lót
a payment made secretly and illicitly in return for a favor; a bribe
Ví dụ:
•
The politician was accused of taking a backhander to approve the construction project.
Chính trị gia bị buộc tội nhận tiền hối lộ để phê duyệt dự án xây dựng.
•
Such backhanders are illegal and unethical.
Những khoản hối lộ như vậy là bất hợp pháp và phi đạo đức.
2.
cú trái tay
a stroke played with the back of the hand facing the direction of the stroke, especially in tennis or other racket sports
Ví dụ:
•
She hit a powerful backhander that her opponent couldn't return.
Cô ấy đánh một cú trái tay mạnh mẽ mà đối thủ không thể trả lại.
•
His backhander technique improved significantly after practice.
Kỹ thuật trái tay của anh ấy đã cải thiện đáng kể sau khi luyện tập.
Từ liên quan: