Nghĩa của từ "bad mannered" trong tiếng Việt
"bad mannered" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bad mannered
US /bæd ˈmænərd/
UK /bæd ˈmænəd/
Tính từ
mất lịch sự, vô lễ
having or showing bad manners; impolite
Ví dụ:
•
It's bad-mannered to interrupt someone while they are speaking.
Thật mất lịch sự khi ngắt lời ai đó khi họ đang nói.
•
He was criticized for his bad-mannered behavior at the dinner party.
Anh ấy bị chỉ trích vì hành vi mất lịch sự tại bữa tiệc tối.