Nghĩa của từ mannered trong tiếng Việt
mannered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mannered
US /ˈmæn.ɚd/
UK /ˈmæn.əd/
Tính từ
1.
có phép tắc, vô lễ
behaving in a specified way, especially in a polite or refined way
Ví dụ:
•
He was always very well-mannered and respectful.
Anh ấy luôn rất có phép tắc và tôn trọng.
•
The children were ill-mannered and noisy.
Những đứa trẻ đó vô lễ và ồn ào.
2.
cách điệu, điệu bộ
having a particular style or manner, often implying artificiality or affectation
Ví dụ:
•
His highly mannered prose was difficult to read.
Văn xuôi rất cách điệu của anh ấy rất khó đọc.
•
The actor's performance was too mannered for my taste.
Diễn xuất của diễn viên quá cách điệu so với sở thích của tôi.