Nghĩa của từ barbarous trong tiếng Việt
barbarous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
barbarous
US /ˈbɑːr.bɚ.əs/
UK /ˈbɑː.bər.əs/
Tính từ
1.
man rợ, tàn bạo
savagely cruel or uncivilized
Ví dụ:
•
The ancient tribe was known for its barbarous customs.
Bộ lạc cổ đại nổi tiếng với những phong tục man rợ.
•
The dictator's regime was characterized by barbarous acts against its own people.
Chế độ độc tài được đặc trưng bởi những hành động man rợ chống lại chính người dân của mình.
2.
nguyên thủy, chưa văn minh
primitive and uncivilized
Ví dụ:
•
They lived in a barbarous state, without laws or organized society.
Họ sống trong một trạng thái man rợ, không có luật pháp hay xã hội có tổ chức.
•
The explorers encountered a barbarous tribe deep in the jungle.
Các nhà thám hiểm đã gặp một bộ lạc man rợ sâu trong rừng.