Nghĩa của từ "barbed wire fence" trong tiếng Việt
"barbed wire fence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
barbed wire fence
US /ˈbɑːrbd waɪər fɛns/
UK /ˈbɑːbd waɪə fɛns/
Danh từ
hàng rào dây thép gai, hàng rào kẽm gai
a fence made of barbed wire, used to prevent passage
Ví dụ:
•
The property was surrounded by a tall barbed wire fence.
Tài sản được bao quanh bởi một hàng rào dây thép gai cao.
•
He had to climb over the barbed wire fence to escape.
Anh ta phải trèo qua hàng rào dây thép gai để trốn thoát.
Từ liên quan: