Nghĩa của từ bashed trong tiếng Việt

bashed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bashed

US /bæʃt/
UK /bæʃt/

Động từ

1.

đập mạnh, va vào

to hit hard

Ví dụ:
He bashed his head on the low ceiling.
Anh ấy đập đầu vào trần nhà thấp.
The waves bashed against the rocks.
Những con sóng đập vào đá.
2.

chỉ trích gay gắt, phê phán nặng nề

to criticize severely

Ví dụ:
The critics bashed the new movie.
Các nhà phê bình chỉ trích gay gắt bộ phim mới.
He was bashed for his controversial comments.
Anh ấy bị chỉ trích vì những bình luận gây tranh cãi.