Nghĩa của từ bbs trong tiếng Việt
bbs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bbs
US /ˌbiː.biːˈes/
UK /ˌbiː.biːˈes/
Từ viết tắt
hệ thống bảng tin, BBS
bulletin board system: an early form of online communication where users could connect to a central server to exchange messages, download files, and play games
Ví dụ:
•
Before the internet was widespread, many people used BBS to connect with others.
Trước khi internet phổ biến, nhiều người đã sử dụng BBS để kết nối với người khác.
•
I spent hours on local BBS playing text-based adventure games.
Tôi đã dành hàng giờ trên các BBS địa phương để chơi các trò chơi phiêu lưu dựa trên văn bản.