Nghĩa của từ "be endowed with" trong tiếng Việt
"be endowed with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be endowed with
US /bi ɪnˈdaʊd wɪð/
UK /bi ɪnˈdaʊd wɪð/
Thành ngữ
được ban tặng, có
to naturally have a particular quality or feature
Ví dụ:
•
She is endowed with a great sense of humor.
Cô ấy được ban tặng một khiếu hài hước tuyệt vời.
•
The city was endowed with beautiful natural scenery.
Thành phố được ban tặng phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp.
Từ liên quan: