Nghĩa của từ endowed trong tiếng Việt
endowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
endowed
US /ɪnˈdaʊd/
UK /ɪnˈdaʊd/
Tính từ
được ban tặng, được phú cho
given a quality or ability
Ví dụ:
•
She was endowed with a beautiful singing voice.
Cô ấy được ban tặng một giọng hát tuyệt vời.
•
He is endowed with great intelligence.
Anh ấy được ban cho trí thông minh tuyệt vời.
Từ liên quan: