Nghĩa của từ "be left" trong tiếng Việt
"be left" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be left
US /biː lɛft/
UK /biː lɛft/
Cụm động từ
1.
còn lại, bị bỏ lại
to remain after others have gone or been taken away
Ví dụ:
•
There was only one slice of cake left.
Chỉ còn một lát bánh còn lại.
•
After everyone left, I was alone in the room.
Sau khi mọi người rời đi, tôi ở một mình trong phòng.
2.
còn lại, có sẵn
to be remaining or available
Ví dụ:
•
There's not much time left.
Không còn nhiều thời gian nữa.
•
Are there any tickets left for the concert?
Còn vé nào cho buổi hòa nhạc không?
Từ liên quan: