Nghĩa của từ "be over" trong tiếng Việt
"be over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be over
US /bi oʊvər/
UK /bi əʊvər/
Cụm động từ
1.
kết thúc, xong
to be finished; to have ended
Ví dụ:
•
The meeting will be over in about ten minutes.
Cuộc họp sẽ kết thúc trong khoảng mười phút nữa.
•
I'll be glad when this whole ordeal is over.
Tôi sẽ rất vui khi toàn bộ thử thách này kết thúc.
2.
phụ trách, quản lý
to be in control of something
Ví dụ:
•
She's over the project now, so you should report to her.
Cô ấy đang phụ trách dự án, vì vậy bạn nên báo cáo cho cô ấy.
•
The new manager is over the entire department.
Giám đốc mới đang phụ trách toàn bộ phòng ban.