Nghĩa của từ "over there" trong tiếng Việt
"over there" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
over there
US /ˈoʊvər ðɛr/
UK /ˈəʊvə ðɛə/
Trạng từ
đằng kia, ở đằng kia
in or at that place, especially a place at some distance from the speaker
Ví dụ:
•
Can you see the car over there?
Bạn có thấy chiếc xe đằng kia không?
•
Let's go sit over there by the window.
Chúng ta hãy ngồi đằng kia cạnh cửa sổ.