Nghĩa của từ "be subjected to" trong tiếng Việt

"be subjected to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be subjected to

US /bi səbˈdʒɛktɪd tu/
UK /bi səbˈdʒɛktɪd tuː/

Cụm từ

bị, phải chịu

to experience or suffer something, often unpleasant

Ví dụ:
The new policy will be subjected to a thorough review.
Chính sách mới sẽ phải trải qua một cuộc xem xét kỹ lưỡng.
He was subjected to intense questioning by the police.
Anh ta đã bị cảnh sát thẩm vấn gắt gao.