Nghĩa của từ "beat it" trong tiếng Việt
"beat it" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beat it
US /biːt ɪt/
UK /biːt ɪt/
Thành ngữ
cút đi, biến đi
used to tell someone to go away, often in an impolite or angry way
Ví dụ:
•
I told him to beat it, I was busy.
Tôi bảo anh ta cút đi, tôi đang bận.
•
Just beat it, I don't want to talk to you anymore.
Cứ cút đi, tôi không muốn nói chuyện với bạn nữa.