Nghĩa của từ "bed frame" trong tiếng Việt
"bed frame" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bed frame
US /ˈbɛd ˌfreɪm/
UK /ˈbɛd ˌfreɪm/
Danh từ
khung giường, giường
the structure that supports a mattress and often a box spring, typically made of wood or metal
Ví dụ:
•
We bought a new bed frame for our bedroom.
Chúng tôi đã mua một khung giường mới cho phòng ngủ của mình.
•
The old bed frame was creaky and needed to be replaced.
Khung giường cũ kêu cót két và cần được thay thế.