Nghĩa của từ framed trong tiếng Việt
framed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
framed
US /freɪmd/
UK /freɪmd/
Tính từ
1.
có khung, được đóng khung
having a frame or border
Ví dụ:
•
The picture was beautifully framed in gold.
Bức tranh được đóng khung bằng vàng rất đẹp.
•
She hung a large, framed mirror in the hallway.
Cô ấy treo một chiếc gương lớn có khung ở hành lang.
2.
bị gài bẫy, bị vu khống
falsely incriminated or made to appear guilty
Ví dụ:
•
He claimed he was framed for the crime.
Anh ta tuyên bố mình bị gài bẫy cho tội ác đó.
•
The detective suspected the suspect was being framed.
Thám tử nghi ngờ nghi phạm đang bị gài bẫy.
Từ liên quan: