Nghĩa của từ begrime trong tiếng Việt
begrime trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
begrime
US /bɪˈɡraɪm/
UK /bɪˈɡraɪm/
Động từ
làm bẩn, làm dơ
to make something dirty with grime or soot
Ví dụ:
•
The old factory walls were begrimed with years of industrial soot.
Những bức tường nhà máy cũ đã bị bám bẩn bởi nhiều năm bồ hóng công nghiệp.
•
His face was begrimed with dirt and sweat after working in the mines all day.
Mặt anh ta bị bám bẩn bởi bụi bẩn và mồ hôi sau khi làm việc trong mỏ cả ngày.
Từ liên quan: