Nghĩa của từ begrimed trong tiếng Việt

begrimed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

begrimed

US /bɪˈɡraɪmd/
UK /bɪˈɡraɪmd/

Tính từ

dính đầy bụi bẩn, bị bám bẩn, bị dính nhọ

covered with dirt or soot

Ví dụ:
The miner emerged from the shaft, his face begrimed with coal dust.
Người thợ mỏ bước ra khỏi hầm, mặt anh ta dính đầy bụi than.
Her hands were begrimed from working in the garden all day.
Tay cô ấy dính đầy bụi bẩn vì làm vườn cả ngày.
Từ liên quan: