Nghĩa của từ "Bike shorts" trong tiếng Việt

"Bike shorts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Bike shorts

US /ˈbaɪk ʃɔrts/
UK /ˈbaɪk ʃɔːts/

Danh từ số nhiều

quần đùi xe đạp, quần đạp xe

tight-fitting shorts, typically made of stretchy material, worn by cyclists or as a fashion item

Ví dụ:
She wore black bike shorts and an oversized t-shirt.
Cô ấy mặc quần đùi xe đạp màu đen và một chiếc áo phông quá khổ.
Many athletes wear padded bike shorts for comfort during long rides.
Nhiều vận động viên mặc quần đùi xe đạp có đệm để thoải mái trong những chuyến đi dài.