Nghĩa của từ "Blind carbon copy" trong tiếng Việt

"Blind carbon copy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Blind carbon copy

US /blaɪnd ˈkɑːrbən ˈkɑːpi/
UK /blaɪnd ˈkɑːbən ˈkɒpi/

Danh từ

BCC, gửi kèm ẩn danh

a copy of an email sent to a recipient whose email address is not visible to other recipients of the message

Ví dụ:
Always use blind carbon copy when sending emails to a large group of people to protect their privacy.
Luôn sử dụng BCC khi gửi email cho một nhóm lớn người để bảo vệ quyền riêng tư của họ.
I put all the recipients in BCC so they wouldn't see each other's addresses.
Tôi đã đặt tất cả người nhận vào BCC để họ không thấy địa chỉ của nhau.