Nghĩa của từ "blood thinner" trong tiếng Việt
"blood thinner" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blood thinner
US /ˈblʌd ˌθɪn.ər/
UK /ˈblʌd ˌθɪn.ər/
Danh từ
thuốc làm loãng máu, thuốc chống đông máu
a medicine that makes your blood less likely to form clots
Ví dụ:
•
The doctor prescribed a blood thinner to prevent strokes.
Bác sĩ kê đơn thuốc làm loãng máu để ngăn ngừa đột quỵ.
•
Patients on blood thinners need to be careful about bleeding.
Bệnh nhân đang dùng thuốc làm loãng máu cần cẩn thận với tình trạng chảy máu.