Nghĩa của từ bursting trong tiếng Việt
bursting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bursting
US /ˈbɜːrstɪŋ/
UK /ˈbɜːstɪŋ/
Tính từ
chật ních, đầy ắp
full to the point of breaking open
Ví dụ:
•
The suitcase was bursting with clothes.
Chiếc vali chật ních quần áo.
•
The stadium was bursting with excited fans.
Sân vận động chật cứng những người hâm mộ phấn khích.